Công thức: EPS 2.186,55đ × P/E ngành 11.9x = 26.006,201đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 26.006,201 | Đắt gấp 2.0 lần (+96%) | EPS: 2.186,55 TB ngành: 11.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.967,782 | Đắt gấp 2.6 lần (+155%) | BVPS: 12.271,543 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 30.737,075 | Đắt gấp 1.7 lần (+66%) | EBITDA: 1.525.420.615.000 TB ngành: 9.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 34.956,653 | Đắt gấp 1.5 lần (+46%) | FCF (OCF): 1.432.290.911.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 475,27 | Đắt gấp 107.3 lần (+10631%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 200564tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.3 | 11.9 | Thấp hơn |
| P/B | 4.2 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 17.8% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 12.4% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.43 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.31 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 52.7% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 40.4% | -11.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 66.8% | 2.2% | Tốt hơn |