Công thức: EPS 1.082,491đ × P/E ngành 26.8x = 29.009,42đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 29.009,42 | Đắt gấp 2.1 lần (+110%) | EPS: 1.082,491 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 42.021,923 | Đắt gấp 1.5 lần (+45%) | BVPS: 10.665,277 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 38.927,138 | Đắt gấp 1.6 lần (+57%) | EBITDA: 11.961.381.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 1.051,418 | Đắt gấp 58.0 lần (+5702%) | FCF (OCF): 1.533.763.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 403,909 | Đắt gấp 151.0 lần (+15002%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2827tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 56.4 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 5.7 | 3.9 | Thấp hơn |
| ROE | 10.1% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 7.6% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.34 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.11 | 0.82 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 25.6% | 22.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.6% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.7% | -24.8% | Tốt hơn |