Công thức: EPS 2.392,06đ × P/E ngành 11.8x = 28.170,968đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 28.170,968 | Đắt gấp 1.2 lần (+17%) | EPS: 2.392,06 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.591,313 | Phù hợp | BVPS: 20.703,486 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 41.412,095 | Rẻ bằng 1.26 lần (-21%) | EBITDA: 619.641.768.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 44.675,518 | Rẻ bằng 1.36 lần (-26%) | FCF (OCF): 548.476.503.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.186,717 | Đắt gấp 15.0 lần (+1405%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 55844tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.8 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 11.6% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 8.3% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.38 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.1% | 30.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 21.9% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 47.3% | 2.4% | Tốt hơn |