Công thức: EPS 393,948đ × P/E ngành 12.5x = 4.936,485đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 4.936,485 | Đắt gấp 1.5 lần (+48%) | EPS: 393,948 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.598,636 | Rẻ bằng 2.14 lần (-53%) | BVPS: 10.525,797 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.745,944 | Đắt gấp 1.3 lần (+27%) | EBITDA: 5.206.242.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.5 | 12.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 3.7% | 11.1% | Thấp hơn |
| ROA | 3.3% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.14 | 1.24 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.83 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.8% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.8% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.4% | -845.3% | Tốt hơn |