Công thức: EBITDA 110169tr × EV/EBITDA 13.3x - nợ ròng 1328819tr = 6.521,978đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 73.636,074 | Rẻ bằng 2.49 lần (-60%) | EPS: 5.384,874 TB ngành: 13.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.542,476 | Rẻ bằng 1.34 lần (-25%) | BVPS: 28.079,606 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.521,978 | Đắt gấp 4.5 lần (+354%) | EBITDA: 110.169.317.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.066,861 | Đắt gấp 14.3 lần (+1332%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 43404tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 13.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 19.2% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | 5.9% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.27 | 2.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.11 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.5% | 24.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.3% | 4.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.2% | 9.9% | Thấp hơn |