Công thức: EPS 8.189,774đ × P/E ngành 13.5x = 110.805,718đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 110.805,718 | Rẻ bằng 3.59 lần (-72%) | EPS: 8.189,774 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 108.531,78 | Rẻ bằng 3.51 lần (-72%) | BVPS: 77.041,658 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.8 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 10.6% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | 8.7% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.22 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.65 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 28.3% | 23.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 13.5% | 4.2% | Tốt hơn |