Công thức: EPS 3.649,77đ × P/E ngành 13.5x = 49.248,203đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 49.248,203 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | EPS: 3.649,77 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.900,491 | Rẻ bằng 1.09 lần (-8%) | BVPS: 20.585,426 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.3 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 17.7% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | 8.3% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.15 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 3.18 | 0.91 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.3% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.6% | 4.4% | Thấp hơn |