Công thức: EPS 769,415đ × P/E ngành 6.2x = 4.733,836đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 4.733,836 | Đắt gấp 2.4 lần (+143%) | EPS: 769,415 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.333,403 | Đắt gấp 1.2 lần (+23%) | BVPS: 12.650,713 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 35,495 | Đắt gấp 324.0 lần (+32299%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5466tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.9 | 6.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 6.1% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 2.8% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.15 | 2.36 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.24 | 1.81 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.1% | 12.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.3% | 12.6% | Thấp hơn |