Công thức: EPS 4.894,615đ × P/E ngành 12.2x = 59.568,156đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 59.568,156 | Rẻ bằng 1.43 lần (-30%) | EPS: 4.894,615 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.349,057 | Đắt gấp 2.3 lần (+127%) | BVPS: 10.971,435 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.5 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 3.8 | 1.7 | Thấp hơn |
| ROE | 44.6% | 13.3% | Tốt hơn |
| ROA | 38.5% | 8.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.16 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.81 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 65.6% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 47.7% | -11.6% | Tốt hơn |