Công thức: EPS 319,739đ × P/E ngành 26.8x = 8.560,232đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 8.560,232 | Đắt gấp 2.1 lần (+109%) | EPS: 319,739 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.141,613 | Rẻ bằng 2.30 lần (-56%) | BVPS: 10.394,87 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 17.494,844 | Phù hợp | EBITDA: 49.509.228.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 1.788,866 | Đắt gấp 10.0 lần (+901%) | FCF (OCF): 22.664.491.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 56.0 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.7 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 3.1% | 22.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.4% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.29 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 29.9% | 22.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.9% | -32.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 26.5% | -25.3% | Tốt hơn |