Công thức: EPS 6.111,417đ × P/E ngành 9.6x = 58.614,854đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 58.614,854 | Rẻ bằng 4.13 lần (-76%) | EPS: 6.111,417 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.979,744 | Rẻ bằng 2.39 lần (-58%) | BVPS: 32.546,486 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -8.707.936.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 110.801.966.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.3 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 18.8% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 6.7% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.80 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.13 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.2% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 50.7% | -43.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -2.1% | -45.2% | Tốt hơn |