Công thức: BVPS 12.521,034đ × P/B ngành 1.9x = 24.412,527đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 782,153 | Đắt gấp 15.0 lần (+1396%) | EPS: 69,618 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.412,527 | Rẻ bằng 2.09 lần (-52%) | BVPS: 12.521,034 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 11.413,058 | Phù hợp | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 365218tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 168.1 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 0.6% | 10.5% | Thấp hơn |
| ROA | 0.6% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.00 | 1.09 | Tốt hơn |