Công thức: EPS 4.535,889đ × P/E ngành 9.9x = 44.785,703đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 44.785,703 | Rẻ bằng 3.11 lần (-68%) | EPS: 4.535,889 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.350,124 | Rẻ bằng 2.25 lần (-55%) | BVPS: 19.772,352 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.2 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 22.9% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 4.2% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.49 | 1.30 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.34 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.8% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.8% | 50.0% | Thấp hơn |