Công thức: EPS 1.516,386đ × P/E ngành 9.9x = 14.971,453đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 14.971,453 | Rẻ bằng 1.18 lần (-15%) | EPS: 1.516,386 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.609,759 | Rẻ bằng 1.31 lần (-24%) | BVPS: 10.152,067 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 20.588,454 | Rẻ bằng 1.62 lần (-38%) | EBITDA: 5.002.698.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.4 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 14.9% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 7.9% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.88 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.39 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 21.0% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.7% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 9.4% | 74.9% | Thấp hơn |