Công thức: BVPS 10.457,247đ × P/B ngành 3.9x = 41.283,357đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 450,173 | Đắt gấp 4.2 lần (+322%) | EPS: 16,788 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.283,357 | Rẻ bằng 21.73 lần (-95%) | BVPS: 10.457,247 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 446.060.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 4.823,077 | Rẻ bằng 2.54 lần (-61%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 62700tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 113.2 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.2 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 0.2% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.0% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.54 | 2.80 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.25 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 0.1% | 22.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -32.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.1% | -24.7% | Tốt hơn |