Công thức: EPS 959,095đ × P/E ngành 11.8x = 11.311,032đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 11.311,032 | Phù hợp | EPS: 959,095 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.134,711 | Rẻ bằng 1.89 lần (-47%) | BVPS: 12.839,343 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.156,337 | Rẻ bằng 1.71 lần (-42%) | EBITDA: 1.997.108.690.000 TB ngành: 9.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 24.914,766 | Rẻ bằng 2.22 lần (-55%) | FCF (OCF): 2.012.592.872.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 ... | 3.131,228 | Đắt gấp 3.6 lần (+258%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1224939tr | CT niêm yết: 0.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.7 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 7.5% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 4.3% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.75 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.83 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.9% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.1% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.7% | 2.6% | Tốt hơn |