Công thức: EPS 8.857,558đ × P/E ngành 12.5x = 111.137,518đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 111.137,518 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | EPS: 8.857,558 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.547,483 | Đắt gấp 1.3 lần (+26%) | BVPS: 37.506,09 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 158.276,245 | Rẻ bằng 2.65 lần (-62%) | EBITDA: 417.662.165.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 120.849,618 | Rẻ bằng 2.02 lần (-51%) | FCF (OCF): 367.681.996.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.8 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.6 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 23.6% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 17.9% | 6.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.32 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.08 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 53.5% | 23.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 16.6% | 4.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.5% | 9.5% | Tốt hơn |