Công thức: EPS 1.673,64đ × P/E ngành 12.7x = 21.288,137đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 21.288,137 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | EPS: 1.673,64 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.296,15 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | BVPS: 17.484,697 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.5 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 9.6% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 7.2% | 6.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.33 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.11 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.1% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | -702.1% | Tốt hơn |