Công thức: EPS 6.502,415đ × P/E ngành 11.8x = 76.673,148đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 76.673,148 | - | EPS: 6.502,415 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.343,633 | - | BVPS: 23.020,314 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 28.2% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 18.1% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.56 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 3.51 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.5% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.2% | -11.4% | Tốt hơn |