Công thức: BVPS 7.799,322đ × P/B ngành 1.6x = 12.761,243đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | Nợ > TS | - | EPS: -3.199,221 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.761,243 | Rẻ bằng 2.06 lần (-51%) | BVPS: 7.799,322 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -11.662.373.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 15.322,148 | Rẻ bằng 2.47 lần (-60%) | FCF (OCF): 16.721.754.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 101,336 | Đắt gấp 61.2 lần (+6018%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 608tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -1.9 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | -41.0% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | -11.9% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.45 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.06 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -5.7% | 10.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -11.2% | 50.1% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -6.8% | 75.0% | Thấp hơn |