← Trang chủ

DUS - CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt

UPCOM
Dữ liệu: 31/7/2025 16:45
6.200RẺ BẰNG 2.06 LẦN (-51%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 12.761,243Sức khỏe: 50/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 7.799,322đ × P/B ngành 1.6x = 12.761,243đ

Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh...
Nợ > TS-
EPS: -3.199,221
TB ngành: 9.9x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
12.761,243Rẻ bằng 2.06 lần (-51%)
BVPS: 7.799,322
TB ngành: 1.6x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -11.662.373.000
TB ngành: 8.9x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
15.322,148Rẻ bằng 2.47 lần (-60%)
FCF (OCF): 16.721.754.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
101,336Đắt gấp 61.2 lần (+6018%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 608tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho DUS, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá DUS (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Yếu (50/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
P/E âm: P/E = -1.9 - công ty đang báo lỗ, chỉ số P/E không có ý nghĩa.
🟡
Lãi gộp âm: Lợi nhuận gộp = -9,80 tỷ - giá vốn hàng bán cao hơn doanh thu, kinh doanh cốt lõi thua lỗ.
🟡
ROA âm: ROA = -11.9% - tài sản không tạo ra lợi nhuận.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 4 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng & Dịch vụ Công nghiệp · 272 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E-1.99.9Tốt hơn
P/B0.81.6Tốt hơn
ROE-41.0%12.9%Thấp hơn
ROA-11.9%8.1%Thấp hơn
Nợ/VCSH2.451.31Thấp hơn
Vòng quay TS1.061.14Thấp hơn
Biên lãi gộp-5.7%10.7%Thấp hơn
Biên LN ròng-11.2%50.1%Thấp hơn
Biên EBITDA-6.8%75.0%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT