Công thức: BVPS 12.237,034đ × P/B ngành 1.0x = 12.759,334đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | Nợ > TS | - | EPS: -91,724 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.759,334 | Rẻ bằng 12.76 lần (-92%) | BVPS: 12.237,034 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 1.270,324 | Rẻ bằng 1.27 lần (-21%) | EBITDA: 2.662.765.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.035,714 | Rẻ bằng 2.04 lần (-51%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 57000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -10.9 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.1 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | -0.7% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | -0.7% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.01 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.60 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 1.4% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -1.2% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.3% | -45.2% | Tốt hơn |