Công thức: EPS 850,122đ × P/E ngành 12.3x = 10.415,415đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 10.415,415 | Rẻ bằng 2.00 lần (-50%) | EPS: 850,122 TB ngành: 12.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.336,627 | Rẻ bằng 4.10 lần (-76%) | BVPS: 16.511,149 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 425,532 | Đắt gấp 12.2 lần (+1122%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 20000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.1 | 12.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 5.1% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.4% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.13 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.88 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 9.6% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.8% | 4.4% | Thấp hơn |