Công thức: BVPS 15.254,598đ × P/B ngành 2.7x = 41.830,283đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 19.233,96 | Rẻ bằng 3.33 lần (-70%) | EPS: 904,046 TB ngành: 21.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.830,283 | Rẻ bằng 7.25 lần (-86%) | BVPS: 15.254,598 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 15.986,114 | Rẻ bằng 2.77 lần (-64%) | EBITDA: 653.749.394.000 TB ngành: 25.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 96,097 | Đắt gấp 60.0 lần (+5904%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 35240tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.4 | 21.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 5.9% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 3.1% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.91 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 43.2% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 13.2% | 10.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 16.5% | 12.9% | Tốt hơn |