Công thức: EPS 1.240,409đ × P/E ngành 11.8x = 14.621,709đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 14.621,709 | Rẻ bằng 1.42 lần (-30%) | EPS: 1.240,409 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.996,66 | Rẻ bằng 2.82 lần (-64%) | BVPS: 15.023,054 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 30.766,957 | Rẻ bằng 2.99 lần (-67%) | EBITDA: 16.584.161.000 TB ngành: 18.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 3.301,991 | Đắt gấp 3.1 lần (+212%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 33020tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 8.3% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | 7.1% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.17 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.36 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 41.4% | 24.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 19.9% | 11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 26.6% | 13.4% | Tốt hơn |