Công thức: BVPS 17.084,455đ × P/B ngành 1.9x = 32.762,7đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -236,834 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.762,7 | Rẻ bằng 3.56 lần (-72%) | BVPS: 17.084,455 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -5.386.882.000 TB ngành: 18.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -38.8 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | -1.4% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | -1.0% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.40 | 1.08 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.07 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 11.1% | 24.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -13.8% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -156.7% | 20.7% | Thấp hơn |