Công thức: EPS 440,367đ × P/E ngành 12.7x = 5.588,163đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 5.588,163 | Đắt gấp 4.1 lần (+306%) | EPS: 440,367 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.991,793 | Đắt gấp 1.9 lần (+89%) | BVPS: 7.986,96 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.585,531 | Đắt gấp 6.3 lần (+533%) | EBITDA: 24.046.105.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.067,966 | Đắt gấp 21.3 lần (+2026%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 32039tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 51.5 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 2.8 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 5.5% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.0% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.86 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.05 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.2% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.8% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.1% | -845.4% | Tốt hơn |