Công thức: BVPS 5.482,042đ × P/B ngành 4.0x = 21.666,721đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -2.766,864 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.666,721 | Rẻ bằng 10.83 lần (-91%) | BVPS: 5.482,042 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -118.338.796.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 16.759.387.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 66,667 | Đắt gấp 30.0 lần (+2900%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.7 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | -50.5% | 21.8% | Thấp hơn |
| ROA | -10.7% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.71 | 2.78 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 42.9% | 22.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -1210.5% | -9.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -1150.5% | 2.7% | Thấp hơn |