Công thức: EPS 1.168,138đ × P/E ngành 11.2x = 13.080,55đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 13.080,55 | Đắt gấp 1.3 lần (+28%) | EPS: 1.168,138 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.117,134 | Rẻ bằng 1.98 lần (-49%) | BVPS: 14.055,271 TB ngành: 2.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.449,464 | Đắt gấp 1.6 lần (+60%) | EBITDA: 167.059.631.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 939,496 | Đắt gấp 17.8 lần (+1683%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 103345tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.3 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 2.4 | Tốt hơn |
| ROE | 8.3% | 7.4% | Tốt hơn |
| ROA | 5.1% | 3.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.61 | 1.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 0.93 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.8% | 20.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 8.5% | -7.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.0% | -7.3% | Tốt hơn |