Công thức: BVPS 10.932,53đ × P/B ngành 1.6x = 17.889,459đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 365,241 | Đắt gấp 33.3 lần (+3227%) | EPS: 37,007 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.889,459 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | BVPS: 10.932,53 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 328.3 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 0.3% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.20 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.11 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.4% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.1% | 50.0% | Thấp hơn |