Công thức: BVPS 4.363,712đ × P/B ngành 2.3x = 10.086,436đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | Nợ > TS | - | EPS: -550,272 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.086,436 | Rẻ bằng 1.58 lần (-37%) | BVPS: 4.363,712 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -11.6 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | -12.6% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | -7.4% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.69 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.56 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 7.4% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -13.2% | -13.2% | Tốt hơn |