Công thức: EPS 2.236,833đ × P/E ngành 11.8x = 26.387,05đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 26.387,05 | Rẻ bằng 2.67 lần (-62%) | EPS: 2.236,833 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.183,766 | Rẻ bằng 2.64 lần (-62%) | BVPS: 13.652,706 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 68.591,838 | Rẻ bằng 6.93 lần (-86%) | EBITDA: 10.947.589.000 TB ngành: 18.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.4 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 16.4% | 10.0% | Tốt hơn |
| ROA | 10.6% | 6.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.55 | 1.08 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.63 | 1.33 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 37.9% | 24.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | 11.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 10.6% | 14.1% | Thấp hơn |