Công thức: BVPS 12.978,041đ × P/B ngành 1.7x = 22.192,329đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | 18.564,009 | Rẻ bằng 1.46 lần (-32%) | EPS: 1.175,213 TB ngành: 15.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.192,329 | Rẻ bằng 1.75 lần (-43%) | BVPS: 12.978,041 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 21.101,315 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | FCF (OCF): 1.403.135.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.8 | 15.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 9.1% | 8.0% | Tốt hơn |
| ROA | 1.1% | 3.9% | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.02 | 0.28 | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 47.3% | 11.7% | Tốt hơn |