Công thức: BVPS 22.265,963đ × P/B ngành 1.7x = 37.293,513đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | 102.979,31 | Rẻ bằng 1.31 lần (-24%) | EPS: 6.539,774 TB ngành: 15.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.293,513 | Đắt gấp 2.1 lần (+111%) | BVPS: 22.265,963 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 32.376,327 | Đắt gấp 2.4 lần (+143%) | EBITDA: 409.135.743.000 TB ngành: 17.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 454,545 | Đắt gấp 173.1 lần (+17214%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 50000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.0 | 15.7 | Tốt hơn |
| P/B | 3.5 | 1.7 | Thấp hơn |
| ROE | 29.4% | 7.5% | Tốt hơn |
| ROA | 10.5% | 3.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.79 | 1.13 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.45 | 0.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 38.4% | 31.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 23.2% | 15.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 13.2% | 16.7% | Thấp hơn |