Công thức: BVPS 34.659,61đ × P/B ngành 3.0x = 104.467,178đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 11.146,644 | Rẻ bằng 1.25 lần (-20%) | EPS: 740,025 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 104.467,178 | Rẻ bằng 11.74 lần (-91%) | BVPS: 34.659,61 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 45.368,595 | Rẻ bằng 5.10 lần (-80%) | EBITDA: 11.392.742.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 3.412,459 | Đắt gấp 2.6 lần (+161%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 10237tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.0 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 2.1% | 17.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 8.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.75 | 2.14 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 6.12 | 2.14 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.5% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.2% | -2.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.0% | 7.8% | Thấp hơn |