Công thức: BVPS 32.066,566đ × P/B ngành 0.7x = 23.952,27đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 1.611,855 | Đắt gấp 1.6 lần (+55%) | EPS: 253,994 TB ngành: 6.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.952,27 | Rẻ bằng 9.58 lần (-90%) | BVPS: 32.066,566 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 19.750 | Rẻ bằng 7.90 lần (-87%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 79000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.8 | 6.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.1 | 0.7 | Tốt hơn |
| ROE | 0.8% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 0.6% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.23 | 2.42 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.05 | 1.88 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 92.2% | 8.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 12.5% | 12.0% | Tốt hơn |