Công thức: EPS 4.795,537đ × P/E ngành 10.2x = 49.129,733đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 49.129,733 | Đắt gấp 1.5 lần (+51%) | EPS: 4.795,537 TB ngành: 10.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.566,846 | Đắt gấp 2.0 lần (+102%) | BVPS: 28.037,045 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 53.810,509 | Đắt gấp 1.4 lần (+38%) | EBITDA: 17.151.359.527.000 TB ngành: 8.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 53.415,438 | Đắt gấp 1.4 lần (+39%) | FCF (OCF): 13.040.237.870.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 168,269 | Đắt gấp 439.8 lần (+43877%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 406032tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.4 | 10.2 | Thấp hơn |
| P/B | 2.6 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 17.1% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 12.4% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.44 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 12.6% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 8.6% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 12.7% | 2.7% | Tốt hơn |