Công thức: BVPS 18.960,853đ × P/B ngành 1.6x = 30.764,893đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | Nợ > TS | - | EPS: -341,541 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.764,893 | Rẻ bằng 4.88 lần (-80%) | BVPS: 18.960,853 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 4.048.397.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 443,591 | Đắt gấp 14.2 lần (+1320%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1774tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -18.4 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | -1.8% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | -0.3% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 5.25 | 1.32 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.57 | 1.65 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.5% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -0.1% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.3% | 2.8% | Thấp hơn |