Công thức: EPS 1.824,881đ × P/E ngành 13.5x = 24.642,975đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 24.642,975 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | EPS: 1.824,881 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.403,618 | Rẻ bằng 2.70 lần (-63%) | BVPS: 26.624,094 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.472,226 | Đắt gấp 2.1 lần (+109%) | EBITDA: 624.912.248.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 511.395.089.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 1.744,966 | Đắt gấp 7.7 lần (+674%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 260000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.4 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 6.9% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 2.3% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.00 | 2.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.29 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.5% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.8% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.1% | -42.0% | Tốt hơn |