Công thức: EPS 2.940,174đ × P/E ngành 7.3x = 21.548,156đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 21.548,156 | Rẻ bằng 1.28 lần (-22%) | EPS: 2.940,174 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.888,949 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | BVPS: 14.208,635 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 30.774,006 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | EBITDA: 115.145.250.000 TB ngành: 8.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 32.117,009 | Rẻ bằng 1.91 lần (-48%) | FCF (OCF): 86.975.164.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.7 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.1 | Thấp hơn |
| ROE | 20.7% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 13.3% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.56 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.60 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 41.9% | 20.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.0% | -247.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 34.5% | -1.9% | Tốt hơn |