Công thức: EPS 2.644,634đ × P/E ngành 12.0x = 31.627,704đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 31.627,704 | Rẻ bằng 2.35 lần (-57%) | EPS: 2.644,634 TB ngành: 12.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.817,428 | Rẻ bằng 2.22 lần (-55%) | BVPS: 18.150,033 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 23.760,583 | Rẻ bằng 1.77 lần (-43%) | EBITDA: 1.777.732.378.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 6.213,503 | Đắt gấp 2.2 lần (+116%) | FCF (OCF): 932.670.196.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 160,927 | Đắt gấp 83.6 lần (+8258%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 57612tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 12.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 14.6% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 6.3% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.33 | 1.34 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 57.2% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 31.6% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 59.3% | 2.3% | Tốt hơn |