Công thức: CT niêm yết 60.725 tỷ + ĐT dài hạn 3.210 tỷ = 63.935 tỷ ÷ 1.308tr CP = 48.880,009đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 21.907,637 | Đắt gấp 1.3 lần (+31%) | EPS: 2.260,032 TB ngành: 9.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.721,7 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | BVPS: 23.068,505 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 22.163,326 | Đắt gấp 1.3 lần (+30%) | EBITDA: 7.777.343.889.000 TB ngành: 8.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 546.219.639.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
★Sum of Parts CT niêm yết: 60.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.2... | 48.880,009 | Rẻ bằng 1.70 lần (-41%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3209901tr | CT niêm yết: 60.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.7 | 9.7 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 9.8% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.0% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.44 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.54 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.1% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 19.5% | 74.9% | Thấp hơn |