Công thức: EPS 583,711đ × P/E ngành 9.4x = 5.504,802đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 5.504,802 | Đắt gấp 2.1 lần (+107%) | EPS: 583,711 TB ngành: 9.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.981,086 | Rẻ bằng 1.40 lần (-29%) | BVPS: 10.199,641 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.067,379 | Đắt gấp 1.1 lần (+13%) | EBITDA: 27.872.485.000 TB ngành: 8.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 13.978,736 | Rẻ bằng 1.23 lần (-18%) | FCF (OCF): 29.534.268.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.618,262 | Đắt gấp 4.4 lần (+335%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 65457tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 19.5 | 9.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 5.7% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 5.3% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.09 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.56 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 43.9% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 17.9% | 74.9% | Thấp hơn |