Công thức: BVPS 25.984,26đ × P/B ngành 1.1x = 29.781,098đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 2.586,109 | Đắt gấp 4.4 lần (+343%) | EPS: 357,8 TB ngành: 7.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.781,098 | Rẻ bằng 2.60 lần (-62%) | BVPS: 25.984,26 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 80.157.863.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 213,936 | Đắt gấp 53.5 lần (+5252%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 21821tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 32.0 | 7.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.43 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.19 | 1.13 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 22.8% | 20.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.1% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.2% | -1.6% | Tốt hơn |