Công thức: EBITDA 85603tr × EV/EBITDA 12.9x - nợ ròng 1186177tr = -4.001,819đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 6.162,703 | Đắt gấp 9.2 lần (+825%) | EPS: 1.000,891 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.411,787 | Đắt gấp 3.3 lần (+227%) | BVPS: 23.925,389 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 85.603.471.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 40.598.983.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.492,815 | Đắt gấp 38.2 lần (+3718%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 29856tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 56.9 | 6.2 | Thấp hơn |
| P/B | 2.4 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 4.2% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.58 | 2.26 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.15 | 1.76 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.7% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.5% | 12.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.3% | 17.1% | Thấp hơn |