Công thức: BVPS 11.037,73đ × P/B ngành 1.4x = 15.668,191đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 602,928 | Đắt gấp 3.3 lần (+232%) | EPS: 44,784 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.668,191 | Rẻ bằng 7.83 lần (-87%) | BVPS: 11.037,73 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 5.792.413.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 3.537,1 | Rẻ bằng 1.77 lần (-43%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 191003tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 44.7 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.2 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 0.4% | 11.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.3% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.20 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.21 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 14.2% | 24.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 3.8% | 9.9% | Thấp hơn |