Công thức: BVPS 2.923,393đ × P/B ngành 0.9x = 2.705,268đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | Nợ > TS | - | EPS: -1.440,576 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 2.705,268 | Đắt gấp 40.2 lần (+3922%) | BVPS: 2.923,393 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -7.773.892.000 TB ngành: 7.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -75.5 | 6.2 | Tốt hơn |
| P/B | 37.2 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | -49.3% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | -10.8% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.57 | 1.83 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.0% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -16.4% | -246.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -9.8% | -1.3% | Thấp hơn |