Công thức: BVPS -22.472,621đ × P/B ngành 3.9x = -88.579,566đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -3.769,751 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -22.472,621 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -125.046.546.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.1 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | -0.0 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 16.8% | 21.8% | Thấp hơn |
| ROA | -23.3% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -1.72 | 2.80 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 32.7% | 22.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -678.0% | -19.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -511.2% | -12.5% | Thấp hơn |