Công thức: EPS 1.735,916đ × P/E ngành 14.4x = 24.937,384đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 24.937,384 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | EPS: 1.735,916 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 42.854,782 | Rẻ bằng 3.20 lần (-69%) | BVPS: 18.538,174 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 36.452,2 | Rẻ bằng 2.72 lần (-63%) | EBITDA: 13.040.454.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.7 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 9.4% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 7.1% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.33 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.68 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 24.4% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.2% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 7.9% | -2.5% | Tốt hơn |