Công thức: EBITDA 109468tr × EV/EBITDA 13.4x - nợ ròng 4842458tr = -23.929,599đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 4.590,205 | Đắt gấp 1.7 lần (+74%) | EPS: 482,113 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.253,365 | Rẻ bằng 1.53 lần (-35%) | BVPS: 11.740,407 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 109.468.273.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 ... | 5.098,498 | Đắt gấp 1.6 lần (+57%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 664902tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.6 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 4.1% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.19 | 3.02 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.46 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.1% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.4% | -45.2% | Tốt hơn |