Công thức: BVPS 12.785,833đ × P/B ngành 0.7x = 9.524,162đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 2.264,825 | Đắt gấp 4.2 lần (+324%) | EPS: 365,269 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.524,162 | Phù hợp | BVPS: 12.785,833 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 29.299.213.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 26.3 | 6.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 2.9% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 1.6% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.81 | 2.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.88 | 1.77 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.6% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | 12.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 0.6% | 17.2% | Thấp hơn |